Trường THCS Thượng Lâm

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN TỔ KHTN NĂM HỌC 2017 - 2018

05/11/2024

Chia sẻ

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN TỔ KHTN NĂM HỌC 2017 - 2018

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN TỔ KHTN
NĂM HỌC 2017 - 2018

TRƯỜNG THCS THƯỢNG LÂMCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

              TỔ KHTN                                               Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   Thượng Lâm, ngày 15 tháng 9 năm 2017

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN TỔ KHTN

NĂM HỌC 2017 - 2018

 

- Căn cứ vào Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2017 -2018 cấp THCS của Sở  GD-ĐT  thành phố Hà Nội .

- Căn cứ vào Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2017 -2018 cấp THCS của Phòng GD-ĐT huyện Mỹ Đức.

- Căn cứ vào tình hình thực tế của trường THCS Thượng lâm năm học 2017-2018.

- Căn cứ vào đặc điểm tình hình, nhiệm vụ của tổ khoa học tự nhiên năm học 2017-2018.

Tổ khoa học tự nhiên xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn của tổ năm học 2017-2018 như sau:

 

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1. Bối cảnh năm học

  • Năm học 2017-2018 là năm học tiếp tục triển khai Kế hoạch 280 của UBND huyện thực hiện chương trình số 17 của Huyện Ủy Mỹ Đức về thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW của Ban chấp hành trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện Giáo dục Đào tạo. Thực hiện thường xuyên, có hiệu quả các phương pháp, hình thức và kĩ thuật dạy học tích cực; đổi mới nội dung , phương thức đánh giá học sinh phù hợp với các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực nhằm phát huy tính tích cực, chủ động sáng tạo và rèn luyện phương pháp tự học của HS; Tăng cường kĩ năng thực hành, vận dụng kiến thức, kĩ năng vào giải quyết các vẫn đề thực tiễn; đa dạng hóa các hình thức học tập, chú trọng các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, nghiên cứu khoa học của HS; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy và học.
  • Năm học 2017-2018,Tổ khoa học tự có:

-Tổng số tổ viên là 23 đồng chí trong đó:

 + Biên chế : 13 đồng chí

      + Hợp đồng: 10 đồng chí.

- Trình độ chuyên môn :

      + Đại học: 13 đồng chí ( Đ/C Khê, Nguyễn Hùng, Vĩ, Hường, Thuận Hải, Hoàng, Hồng Nhung, Mỹ, Phạm Phương, Bình, Đức Giang, Ánh, Yến).

+ Cao đẳng: 11 đồng chí ( Quang, Nga, Minh, Giang,Thơ, Huế, Vũ,Tập, Đinh Hùng, Phương).

- Trình độ chính trị:

+ Đảng viên: 7 đồng chí (Khê, Quang, Nguyễn Hùng, Nga, Hồng Nhung, Thuận hải, Tập).

+ Đoàn viên:  16 đồng chí  (Hường, Hoàng, Minh, Thơ, Giang, Đinh Hùng, Bình, Mỹ, Vũ, Vĩ, Huế, Phạm Phương, Đức Giang, Ánh, Yến, Phương).

2. Kết quả đạt được năm học trước ( năm học 2016-2017)

  • GV giỏi cấp huyện: 2 đồng chí
  • HSG cấp huyện các môn văn hóa: 19 em
  • HSG cấp huyện môn toán trên internet: 22 em
  • TDTT đạt 5 giải cấp huyện và 1 giải cấp thành phố
  • Thi thiết kế bài giảng Elearing: đạt 1 giải khuyến khích cấp huyện

3. Những nhiệm vụ được giao.

 

STT

 

Họ và tên

Nhiệm vụ được giao

Công tác đoàn thể

Công tác chủ nhiệm

Công tác chuyên môn

1

Nguyễn Hữu Hùng

Hiệu phó- Ủy viên chi bộ

 

Sinh 9A; Phụ trách chuyên môn nhà trường

2

Đinh văn khê

Tổ trưởng

 

Toán 8A

3

Trần Văn Quang

 

 

Toán 6A

4

Cao Văn Tập

Phụ trách công nghệ thông tin

 

Toán7A , T/C Tin 6A,B,C

5

Nguyễn Thị Hường

 

 

Toán 6C, 9B; Bồi HSG toán 9

6

Dư Thị Bình

 

Lớp 7B

Toán 7B , T/C Tin 7B,C

7

Nguyễn Thị Thơ

 

Lớp 8B

Toán 8B,9A

8

Lê Văn Vũ

 

 

Toán 8C

9

Phương

 

Lớp 7C

Toán 7C

10

Nguyễn Thị Yến

 

Lớp 6B

Toán 6B

11

Nguyễn Thị Nga

Tổ phó, Thư kí hội đồng

Lớp 7A

Hóa 8B; Sinh 7A,B,C, 8C

12

Nguyễn Thị Huế

 

 

Lý 6A,B,C, 8A,B,C

13

Nguyễn Văn Vĩ

 

Lớp 9A

Lý 7A,B,C,9A,B; Bồi HSG lý 9

14

Nguyễn Thị Thanh Mỹ

 

 

Hóa 9A,B; Bồi HSG hóa 9, IJSO

15

Nguyễn Thị Ánh

Ủy viên BCH đoàn

 

Hóa 8A,C

16

Phùng Lương Hoàng

Quản Lý phòng máy tính

 

T/C Tin 7A, 8A,B,C

17

Phùng Thị Minh

 

Lớp 6C

Mĩ thuật 6A,B,C,7A,B,C

Mĩ thuật 8A,B,C,9A,B

18

Đinh Mạnh Hùng

Phó bí thư đoàn

Lớp 9B

Sinh 8B, 9B; Bồi HSG sinh 9, IJSO

19

Bạch Thị Giang

 

 

Sinh 6A,B,C,8A

20

Phạm Thị Phương

 

 

Công nghệ 6A,B,C,7A,B,C

21

Vũ Thị Thuận Hải

 

 

Thể dục 9A,B,8A,B,C

22

Nguyễn Đức Giang

 

 

Thể dục 7A,B,C,6A,B,C

23

Nguyễn Thị Hồng Nhung

Thủ quỹ

 

Phụ trách thiết bị

4. Thuận lợi

- Tổ được sự lãnh đạo của BGH nhà trường, Sự phối hợp chặt chẽ của các tổ chức đoàn thể trong trường.

- Tổ có đội ngũ tổ viên nhiều.

- Các đồng chí tổ viên đoàn kết, nhiệt tình, có trách nhiệm trong công việc. nhiều đồng chí đã được phụ trách bồi dưỡng HSG nhiều năm nên rất có kinh nghiệm trong công tác bồi HSG.

- Các đồng chí tổ viên đều có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn, được phân công đúng chuyên môn đào tạo.

- Được trang bị kịp thời, đầy đủ SGK, SGV, vở bài tập, tài liệu tham khảo

- Được tham gia tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn theo kế hoạch của trường, của phòng, của sở.

- Đã có phòng bộ môn trang bị máy tính, máy chiếu đầy đủ.

- Được sự quan tâm của các bậc phụ huynh, HS đến trường đã có sách, vở, dụng cụ học tập tương đối đầy đủ.

4. Khó khăn

- Mặc dù số lượng tổ viên nhiều nhưng đa số là nữ trong độ tuổi sinh sản và nuôi con nhỏ nên chưa thể hết mình với công tác chuyên môn.

- Gần một nửa tổ viên là hợp đồng, mới ra trường nên kinh nghiệm còn hạn chế, 1 số đồng chí chưa thực sự yên tâm công tác.

- số lượng giáo viên ở các bộ môn không đồng đều môn quá nhiều giáo viên trong khi có môn ít giáo viên.

- Mặc dù đã có phòng bộ môn nhưng vẫn có nhiều môn khác dùng chung

- Nhân viên thiết bị còn kiêm nhiệm nhiều công việc, sự hiểu biết về các hóa chất còn hạn chế nên việc chuẩn bị đồ dùng dạy học cho một số môn đặc trưng như lí, hóa , sinh, công nghệ  chưa được như ý muốn.

- Máy tính ở phòng bộ môn do dùng chung nhiều nên thường xuyên hỏng ảnh hưởng đến việc dạy và học.

- Do địa phương chủ yếu là thuần nông nên cũng ảnh hưởng tới thời gian học của các em

- Nhiều HS chưa có động cơ học tập đúng đắn, còn bị ảnh hưởng nhiều của mặt trái công nghệ thông tin phát triển.

III. CÁC MỤC TIÊU NĂM HỌC

-Nâng cao chất lượng giáo dục các môn tổ phụ trách.

-Nâng cao chất lượng các cuộc thi dành cho giáo viên và học sinh, đặc biệt nâng cao chất lượng mũi nhọn cả về số lượng cũng như chất lượng HSG các cấp.

IV. CÁC NHIỆM VỤ, CHỈ TIÊU VÀ BIỆN  PHÁP  THỰC HIỆN :

1. Tư tưởng chính trị.

- Trung thành đường lối chính sách pháp luật của Đảng và nhà nước

- Chấp hành nội quy,quy chế của bộ giáo dục đào tạo,sở giáo dục đào tạo Hà Nội, phòng giáo dục huyện Mỹ Đức và của cơ quan.

- Duy trì phát huy tốt :

  + Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

  + Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực.

  + Đổi mới phương pháp giảng dạy và ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học.

- Thực hiện tốt nhiệm vụ năm học 2017-2018

- Có ý thức tổ chức kỷ luật,có tinh thần trách nhiệm, phê và tự phê.

- Đoàn kết nội bộ, giúp đỡ, học hỏi đồng nghiệp, đồng chí.

2.Công tác chuyên môn.

* Chỉ tiêu phấn đấu các môn dạy, HSG

STT

Họ và tên

Chỉ tiêu phấn đấu môn dạy

HSG

(em)

Môn

Lớp

Tỉ lệ %

Giỏi

Khá

TB

Yếu

Kém

Huyện

TP

1

Nguyễn Hữu Hùng

Sinh

9A

5,4

48,7

45,9

0

0

 

 

2

Đinh văn khê

Toán

8A

4

48

48

4

0

 

 

CN

8A

40

52

8

0

0

3

Trần Văn Quang

Toán

6A

19

31

44

6

0

3 HS

1

HS

CN

8B

75

25

0

0

0

8C

37

44

9

0

0

CN

9A

40

49

11

0

0

9B

63

37

0

0

0

4

Cao Văn Tập

Toán

7A

5,7

28,6

57,1

8,6

0

 

 

 

T/C Tin

6A

19

50

31

0

0

6B

50

38

12

0

0

6C

15,6

40,6

43,8

0

0

5

Nguyễn Thị Hường

Toán

9B

60,5

26,31

13,2

0

0

3 HS

1

HS

Toán

6C

6,3

31,2

59,4

3,1

0

6

Dư Thị Bình

Toán

7B

73

24

3

0

0

2 HS

 

T/C Tin

7B,C

73

27

0

0

0

7

Nguyễn Thị Thơ

Toán

8B

70

30

0

0

0

2 HS

 

Toán

9A

8

27

51

14

0

8

Lê Văn Vũ

Toán

8C

7,4

37

51,9

3,7

0

 

 

9

Bích Phương

Toán

7C

15,6

62,5

18,8

3,1

0

 

 

10

Nguyễn Thị Yến

Toán

6B

44

47

9

0

0

2 HS

 

11

Nguyễn Thị Nga

Hóa

8B

36,4

30,3

33,3

0

0

2 HS

 

Sinh

7A,B,C

30,7

39,6

29,7

0

0

Sinh

8C

26

37

37

0

0

12

Nguyễn Thị Huế

8A,B,C

30

43

24

3

0

2 HS

 

6A,B,C

30

45

23

2

0

13

Nguyễn Văn Vĩ

9A,B

30,7

49,3

20

0

0

1 HS

 

7A,B,C

30,6

39,8

27,6

2

0

14

Nguyễn Thị Thanh Mỹ

Hóa

9A

13,5

40,54

40,54

5,42

0

2 HS

 

9B

39,5

60,5

0

0

0

15

Nguyễn Thị Ánh

Hóa

8A

24

48

28

0

0

 

 

8C

29,64

44,44

25,93

0

0

16

Phùng Lương Hoàng

T/C Tin

7A

5,7

42,9

51,4

0

0

 

 

T/C Tin

8A,B,C

29,1

30,2

40,7

0

0

 

 

17

Đinh Mạnh Hùng

Sinh

9B

44,7

50

1,3

0

0

2 HS

1

HS

Sinh

8B

48,9

41,1

0

0

0

18

Bạch Thị Giang

Sinh

6A,B,C

36

41

23

0

0

 

 

Sinh